Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính
Đăng nhập
| English

  • BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ

    (Ban hành kèm theo Thông tư s  264 /2016/TT-BTC ngày 14  tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    Số TTDanh mục lệ phíĐơn v tínhMức thu (USD)
    ACấp hộ chiếu  
    IHộ chiếu  
    1Cấp mớiQuyển70
    2Gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụQuyển30
    3Bổ sung, sửa đổiQuyển15
    4Dán ảnh trẻ emQuyển15
    5Cấp lại do để hỏng hoặc mấtQuyển150
    IIGiấy thông hành  
    1Cấp mớiQuyển20
    2Cấp lại do để hỏng hoặc mấtQuyển40
    IIICấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công)Chiếc15
    BLệ phí quốc tịch  
    1Nhập quốc tịchNgười250
    2Trở lại quốc tịchNgười200
    3Thôi quốc tịchNgười200
    CĐăng ký nuôi con nuôi  
     Thực hiện theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 6 Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài Trường hợp 150
     STTDanh mục phíĐơn v tínhMức thu (USD)
    AThị thực các loại  
    1Loại thị thực có giá trị nhập xuất cảnh 01 lầnChiếc25
    2Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần:  
    a)Loại có giá trị đến 03 thángChiếc50
    b)Loại có giá trị trên 03 tháng đến 06 thángChiếc95
    c)Loại có giá trị trên 06 tháng đến 01 nămChiếc135
    d)Loại có giá trị trên 01 năm đến 02 nămChiếc145
    e)Loại có giá trị trên 02 năm đến 05 nămChiếc155
    g)Thị thực cấp cho trẻ em dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn)Chiếc25
    3Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mớiChiếc5
    BXác nhận, đăng ký công dân  
    1Cấp giấy Miễn thị thựcChiếc10
    2Cấp giấy Xác nhận đăng ký công dânBản5
    3Khai sinh  
    a)Đăng ký khai sinhBản5
    b)Đăng ký lại việc sinhBản15
    4Kết hôn  
    a)Đăng ký kết hônBản70
    b)Đăng ký lại việc kết hônBản120
    5Khai tử  
    a)Đăng ký khai tửBản5
    b)Đăng ký lại việc khai tửBản15
    6Nhận cha, mẹ, con  
     Đăng ký việc nhận cha, mẹ, conBản200
    7Đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung các vấn đề đã đăng ký tại Cơ quan Đại diện Việt Nam hoặc tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ tại Cơ quan Đại diện Việt NamBản30
    8Đăng ký giám hộ chấm dứt giám hộ, thay đổi giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhauBản30
    9Các việc đăng ký, xác nhận khác  
    a)Cấp bản sao trích lụcBản5
    b)Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoàiBản10
    c)Cấp xác nhận về việc đã ghi vào Sổ các thay đổi theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam đối với: thay đổi quốc tịch; xác định cha, mẹ, con; xác định lại giới tính; nuôi con nuôi; ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật, công nhận việc kết hôn; công nhận việc giám hộ; tuyên bố hoặc hủy tuyên bố một người mất tích, đã chết, bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sựBản10
    d)Ghi vào Sổ các việc: khai sinh; kết hôn; ly hôn; hủy việc kết hôn; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử và những thay đổi khác đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp bản chính trích lụcBản20
    e)Xác nhận đủ điều kiện kết hônBản20
    g)Xác nhận người có quốc tịch Việt Nam; người có gốc Việt Nam; liên quan đến quốc tịch theo yêu cầu của công dânBản20
    h)Xác nhận một số nội dung cụ thể khác theo yêu cầu của công dân (còn sống, đang cư trú tại sở tại, hiện có con đang học tại trường A, B,…)Bản20
    CChứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh s  
    1Hợp pháp hóa giấy tờ, tài liệuBản10
    2Phí chứng nhận lãnh sựBản10
    DCông chứng, chứng thực  
    1Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thỏa thuận phân chia tài sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản)Bản50
    2Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoàiBản10
    3Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sảnBản20
    4Cấp bản sao văn bản công chứngBản5
    5Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khácBản15
    EXác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí)Hồ sơ/bản50
    GTiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam  
    1Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt NamBản hoặc 1 hiện vật/năm20
    2Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí)Bản hoặc 1 hiện vật10
    HQuy định khác  
    1Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng phí trong lĩnh vực đối ngoại bằng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này.  
    2Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ so với mức thu tại biểu này.  
    a)Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này.  
    b)Ngày hôm sau (36 tiếng): bằng 130% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này.  
    c)Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này.  

     

     

    Ghi chú :

    - Biểu Thu lệ phí trên là khi hồ sơ đã đầy đủ và hợp lệ, không bao gồm cước phí gửi hồ sơ bằng bưu điện/phí dịch hồ sơ tài liệu…;

    - Lệ phí sẽ không được hoàn trả nếu sau đó đương đơn từ chối không nhận lại kết quả khi hồ sơ đã hoàn tất;

  • Thông tư 264/2016/TT-BTC

    PHỤ LỤC 1

    BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

     

    STTDanh mục lệ phMức thu
    (USD)
    ACấp hộ chiếu  
    IHộ chiếu 
     
    1Cấp mớiQuyển70
    2Gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụQuyển30
    3Bổ sung, sửa đổiQuyển15
    4Dán ảnh trẻ emQuyển15
    5Cấp lại do để hỏng hoặc mấtQuyển150
    IIGiấy thông hành  
    1Cấp mớiQuyển20
    2Cấp lại do để hỏng hoặc mấtQuyển40
    IIICấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công)Chiếc15
    BLệ phí quốc tịch  
    1Nhập quốc tịchNgười250
    2Trở lại quốc tịchNgười200
    3Thôi quốc tịchNgười200
    CĐăng ký nuôi con nuôi  
     Thực hiện theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 6 Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoàiTrường hợp150
    DQuy định khác  
     Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng nộp lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao bàng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này.  


    PHỤ LỤC 2
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    STTíĐơn vị tínhMức thu
    (USD)

     
    AThị thực các loại
       
    1
    ầnChiếc
    5

    2Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần:   
    a)Loại có giá trị đến 03 thángc50 
    )Loại có giá trị trên 03 tháng đến 06 thángChiếc95 
    c)Loại có giá trị trên 06 tháng đến 01 nămChiếc135 
    d)mc145 
    e)ămChiếc155 
    g)Thị thực cấp cho trẻ em dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn)c25
     
    3Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mớiChiếc5 
    BXác nhận, đăng ký công dân   
    1Cấp Giấy miễn thị thựcChiếc10 
    2Cấp Giấy xác nhận đăng ký công dânBản5 
    3Khai sinh   
    a)Đăng ký khai sinhBản5 
    b)Đăng ký lại việc sinhBản15 
    4Kết hôn   
    a)Đăng ký kết hônBản70 
    b)Đăng ký lại việc kết hônBản120 
    5Khai tử   
    a)Đăng ký khai tửBản5 
    b)Đăng ký lại việc khai tửBản15 
    6Nhận cha, mẹ, con   
     Đăng ký việc nhận cha, mẹ, conBản200 
    7Đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung các vấn đề đã đăng ký tại Cơ quan Đại diện Việt Nam hoặc tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ tại Cơ quan Đại diện Việt NamBản30 
    8Đăng ký giám hộ chấm dứt giám hộ, thay đổi giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhauBản30 
    9Các việc đăng ký, xác nhận khác   
    a)Cấp bản sao trích lụcBản5 
    b)Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoàiBản10 
    c)Cấp xác nhận về việc đã ghi vào sổ các thay đổi theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam đối với: thay đổi quốc tịch; xác định cha, mẹ, con; xác định lại giới tính; nuôi con nuôi; ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật, công nhận việc kết hôn; công nhận việc giám hộ; tuyên bố hoặc hủy tuyên bố một người mất tích, đã chết, bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sựBản10 
    d)Ghi vào Sổ các việc: khai sinh; kết hôn; ly hôn; hủy việc kết hôn; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử và những thay đổi khác đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp bản chính trích lụcBản20 
    e)Xác nhận đủ điều kiện kết hônBản20 
    g)Xác nhận người có quốc tịch Việt Nam; người có gốc Việt Nam; liên quan đến quốc tịch theo yêu cầu của công dânBản20 
    h)Xác nhận một số nội dung cụ thể khác theo yêu cầu của công dân (còn sống, đang cư trú tại sở tại, hiện có con đang học tại trường A, B,...)Bản20 
    CChứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự   
    1Hợp pháp hóa giấy tờ, tài liệuBản10 
    2Phí chứng nhận lãnh sựBản10 
    DCông chứng, chứng thực   
    1Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thỏa thuận phân chia tài sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản)Bản50 
    2Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoàiBản10 
    3Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sảnBản20 
    4Cấp bản sao văn bản công chứngBản5 
    5Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khácBản15 
    EXác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí)Hồ sơ/bản50 
    GTiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam   
    1Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt NamBản hoặc 1 hiện vật/năm20 
    2Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí)Bản hoặc 1 hiện vật10 
    HQuy định khác   
    1Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng phí trong lĩnh vực đối ngoại bằng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này   
    2Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ   
    a)Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này   
    b)Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này   
    c)Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này   


  • Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016

    PHỤ LỤC 1

    BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    STTDanh mục lệ phMức thu
    (USD)
    ACấp hộ chiếu  
    IHộ chiếu 
     
    1Cấp mớiQuyển70
    2Gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụQuyển30
    3Bổ sung, sửa đổiQuyển15
    4Dán ảnh trẻ emQuyển15
    5Cấp lại do để hỏng hoặc mấtQuyển150
    IIGiấy thông hành  
    1Cấp mớiQuyển20
    2Cấp lại do để hỏng hoặc mấtQuyển40
    IIICấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công)Chiếc15
    BLệ phí quốc tịch  
    1Nhập quốc tịchNgười250
    2Trở lại quốc tịchNgười200
    3Thôi quốc tịchNgười200
    CĐăng ký nuôi con nuôi  
     Thực hiện theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 6 Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoàiTrường hợp150
    DQuy định khác  
     Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng nộp lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao bàng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này.  

     

    PHỤ LỤC 2

    O
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    STTDanh mục phínhu
    (USD)
     
    AThị thực các loại   
    1Loại thị thực có giá trị nhập xuất cảnh 01 lầnChiếc25
     
    2Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần:   
    a)Loại có giá trị đến 03 thángChiếc50 
    b)Loại có giá trị trên 03 tháng đến 06 thángChiếc95 
    c)Loại có giá trị trên 06 tháng đến 01 nămChiếc135 
    d)Loại có giá trị trên 01 năm đến 02 nămChiếc145 
    e)Loại có giá trị trên 02 năm đến 05 nămChiếc155 
    g)Thị thực cấp cho trẻ em dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn)Chiếc25 
    3Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mớiChiếc5 
    BXác nhận, đăng ký công dân   
    1Cấp Giấy miễn thị thựcChiếc10 
    2Cấp Giấy xác nhận đăng ký công dânBản5 
    3Khai sinh   
    a)Đăng ký khai sinhBản5 
    b)Đăng ký lại việc sinhBản15 
    4Kết hôn   
    a)Đăng ký kết hônBản70 
    b)Đăng ký lại việc kết hônBản120 
    5Khai tử   
    a)Đăng ký khai tửBản5 
    b)Đăng ký lại việc khai tửBản15 
    6Nhận cha, mẹ, con   
     Đăng ký việc nhận cha, mẹ, conBản200 
    7Đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung các vấn đề đã đăng ký tại Cơ quan Đại diện Việt Nam hoặc tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ tại Cơ quan Đại diện Việt NamBản30
    8Đăng ký giám hộ chấm dứt giám hộ, thay đổi giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhauBản30
    9Các việc đăng ký, xác nhận khác  
    a)Cấp bản sao trích lụcBản5
    b)Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoàiBản10
    c)Cấp xác nhận về việc đã ghi vào sổ các thay đổi theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam đối với: thay đổi quốc tịch; xác định cha, mẹ, con; xác định lại giới tính; nuôi con nuôi; ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật, công nhận việc kết hôn; công nhận việc giám hộ; tuyên bố hoặc hủy tuyên bố một người mất tích, đã chết, bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sựBản10
    d)Ghi vào Sổ các việc: khai sinh; kết hôn; ly hôn; hủy việc kết hôn; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử và những thay đổi khác đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp bản chính trích lụcBản20
    e)Xác nhận đủ điều kiện kết hônBản20
    g)Xác nhận người có quốc tịch Việt Nam; người có gốc Việt Nam; liên quan đến quốc tịch theo yêu cầu của công dânBản20
    h)Xác nhận một số nội dung cụ thể khác theo yêu cầu của công dân (còn sống, đang cư trú tại sở tại, hiện có con đang học tại trường A, B,...)Bản20
    CChứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự  
    1Hợp pháp hóa giấy tờ, tài liệuBản10
    2Phí chứng nhận lãnh sựBản10
    DCông chứng, chứng thực  
    1Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thỏa thuận phân chia tài sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản)Bản50
    2Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoàiBản10
    3Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sảnBản20
    4Cấp bản sao văn bản công chứngBản5
    5Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khácBản15
    EXác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí)Hồ sơ/bản50
    GTiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam  
    1Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt NamBản hoặc 1 hiện vật/năm20
    2Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí)Bản hoặc 1 hiện vật10
    HQuy định khác  
    1Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng phí trong lĩnh vực đối ngoại bằng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này  
    2Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ  
    a)Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này  
    b)Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này  
    c)Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này  


  • PHÍ VÀ LỆ PHÍ LÃNH SỰ ÁP DỤNG TẠI CÁC CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI


    BIỂU MỨC THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ LÃNH SỰ Ở NGOÀI NƯỚC
    (Áp dụng từ ngày 23/11/2015)

     

    Số
    TT
    DANH MỤC PHÍ VÀ LỆ PHÍ Đơn vị tính
    Mức thu
    (USD)
        
    A Lệ phí Cấp hộ chiếu, thị thực và phí xử lý hồ sơ cấp Giấy miễn thị thực  
    I Hộ chiếu:  
    1Cấp mớiQuyển70
    2Gia hạnQuyển30
    3Bổ sung, sửa đổi, dán ảnh trẻ emQuyển15
    4Cấp lại do để hỏng hoặc mấtQuyển150
    II Giấy thông hành:  
    1Cấp mớiBản30
    2Cấp lại do để hỏng hoặc mấtBản40
    III Thị thực các loại:  
    1Loại có giá trị nhập xuất nhập cảnh 01 lầnChiếc25
    2Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần  
    a)Loại có giá trị đến 03 thángChiếc50
    b)Loại có giá trị trên 03 tháng đến 06 thángChiếc95
    c)Loại có giá trị trên 06 tháng đến 01 nămChiếc135
    d)Loại có giá trị trên 01 năm đến 02 nămChiếc145
    e)Loại có giá trị trên 02 năm đến 05 nămChiếc155
    3Chuyển thị thực từ còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mớiChiếc5
    IVCấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công)Chiếc15
    B Các lệ phí khác  
    1Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thoả thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản)Bản50
    2Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoàiBản10
    3Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc huỷ bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sảnBản10
    4Cấp bản sao văn bản công chứngBản5
    5Hợp pháp hoá giấy tờ, tài liệuBản10
    6Uỷ thác tư pháp. Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí)Hồ sơ/bản50
    7Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khácBản15
    8Cấp giấy Xác nhận đăng ký công dânBản5
    9Lệ phí chứng nhận lãnh sự  
      a/ Chứng nhận con dấu, chữ kýBản2
      b/ Chứng nhận con dấu, chữ ký và nội dung văn bảnBản5
    10Chứng nhận lãnh sự theo yêu cầu của công dânBản5
    11Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt NamBản hoặc 1 hiện vật/năm20
    12Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí)Bản hoặc 1 hiện vật10
    C Lệ phí về quốc tịch  
    1Nhập quốc tịchNgười250
    2Trở lại quốc tịchNgười200
    3Thôi quốc tịchNgười200
    D Lệ phí đăng ký hộ tịch  
    1Khai sinh  
      a/ Đăng ký khai sinhBản5
      b/ Đăng ký khai sinh quá hạnBản10
      c/ Đăng ký lại việc sinhBản15
    2Kết hôn  
      a/ Đăng ký kết hônBản70
      b/ Đăng ký lại việc kết hônBản120
    3Khai tử  
      a/ Đăng ký khai tử Bản5
      b/ Đăng ký khai tử quá hạnBản10
      c/ Đăng ký lại việc khai tửBản15
    4Nuôi con nuôi  
      a/ Đăng ký việc nuôi con nuôiBản150
      b/ Đăng ký lại việc nuôi con nuôiBản250
    5Nhận cha, mẹ, con  
      Đăng ký việc nhận cha, mẹ, conBản200
    6Cải chính họ, tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinhBản70
    7Đăng ký giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau hoặc giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với người nước ngoàiBản30
    8Các việc đăng ký hộ tịch khác  
      a/ Cấp bản sao các giấy tờ hộ tịchBản5
      b/ Cấp, xác nhận giấy tờ để làm thủ tục đăng ký kết hôn, nuôi con nuôi, giám hộ tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoàiBản50
      c/ Cấp, xác nhận giấy tờ hộ tịch khácBản5
      d/ Cấp lại bản chính Giấy khai sinh từ sổ gốcBản15
      đ/ Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch đã đăng ký tại Cơ quan đại diện Việt Nam hoặc đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ hộ tịch tại Cơ quan đại diện Việt NamBản15
      e/ Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoàiBản10
      f/ Ghi vào sổ các thay đổi hộ tịch khác bao gồm: xác định cha, mẹ, con; thay đổi quốc tịch, ly hôn; huỷ việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt việc nuôi con nuôi đối với các việc hộ tịch đã đăng ký tại Cơ quan đại diện Việt NamBản10
      g/ Ghi vào sổ các việc: khai sinh; kết hôn; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi của công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp các giấy tờ hộ tịch theo biểu mẫu của Việt NamBản20
    E Một số quy định khác  
    1Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia nộp lệ phí lãnh sự bằng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này  
    2Thu lệ phí làm gấp và ngoài giờ ngoài mức phí quy định trên, khi hồ sơ đã hợp lệ (trừ Khoản 3, Mục D) thu thêm:  
      a/ Trong ngày (24 tiếng): 30%
      b/ Ngày hôm sau (36 tiếng): 20%
      c/ Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: 30%



  • BNG.jpg

  •   ​Đường dây nóng Tổng Lãnh sự quán
    +856 2091112345
    Bản đồ​​​​ ​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​
  • baohocongdan.gif​​
  • CLS.jpg

  • TCDL.jpg

    Về đầu trang